|
# |
AQ |
Ấn Quang Pháp Sư
|
|
|
AQ001 |
Ấn Quang
Đại Sư Khai Thị Tại Pháp Hội Hộ Quốc Tức Tai Ở
Thượng Hải
(Năm 1936) |
|
|
AQ002 |
Ấn Quang
Đại Sư Gia Ngôn Lục |
|
|
AQ003 |
Ấn Quang Pháp Sư Văn Sao |
|
|
AQ004 |
Lá Thư Tịnh Độ |
|
|
AQ005 |
Thiền Với Tịnh Độ |
|
|
AQ006 |
Hương Quê Cực Lạc
(Ấn Quang Đại Sư Cẩn Soạn,
Liên Du dịch) |
|
# |
TH |
Ḥa Thượng Tuyên Tóa
|
|
|
TH001 |
Kinh Địa Tạng Bồ Tát Bổn Nguyện Thiển Thích
|
|
|
TH002 |
Kinh Phật Thuyết A Di Đà Thiển Thích |
|
|
TH003 |
Tứ Thập Nhị
Chương Kinh |
|
|
TH004 |
Kinh Pháp Bảo Đàn Lược Giải |
|
|
TH005 |
Kinh Thủ Lăng
Nghiêm |
|
|
TH006 |
Đại Bi Chú Giảng Giải |
|
|
TH007 |
Từ Hư Không Đến Trở
Về Hư Không
(Tiểu Sử Ḥa Thượng Tuyên
Hóa) |
|
|
TH008 |
Khai Thị I, II, III
& IV |
|
|
TH009 |
Hoa Sen Ngày Xuân |
|
|
TH010 |
Pháp Ngữ Của Ḥa
Thượng Tuyên Hóa
(Xuất Bản Lần Thứ Nhất,
1999) |
|
|
TH011 |
Năm Mươi Hiện Tượng Ấm Ma |
|
|
TK |
Ḥa Thượng Tịnh Không
mp3 |
|
|
TK001 |
Kinh A Di
Đà Yếu Giải Tinh Hoa Lục
(Giảng tại TTHH Mă Lai Á, November 1993) |
|
|
TK002 |
Học Phật Vấn Đáp
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà Giáo Dục HONG KONG 23
July, 2004)
Học Phật Vấn Đáp
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba, 25 Sept 2000) |
|
|
TK003 |
Phật Thuyết Thập
Thiện Nghiệp Đạo Kinh
(Giảng tại Mă Lai Á,
01 July 2000) |
|
|
TK004 |
Nói Về Hiếu Đạo
(Giảng tại Đài Truyền H́nh Vĩ Lai,
12 June 2003) |
|
|
TK005 |
Nhận Thức
Phật giáo, Nền Giáo Dục Hạnh Phúc Mỹ Măn
(Giảng tại Brisbane Úc Châu, January 1996) |
|
|
TK006 |
Trung Phong Tam Thời
Hệ Niệm
(Giảng tại TTHH Úc Châu, May
2003) |
|
|
TK007 |
Lục Ḥa Lục Độ
(Giảng tại Di Bảo Mă Lai Á,
12 September 2000)
Niệm Phật Là Cứu Tế
Nạn Lũ Lụt (Trích Tập 99 & 100 Kinh Hoa Nghiêm)
(Giảng tại Phật Giáo Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba, 31 August
1998) |
|
|
TK008 |
Phật
Thuyết Bát Đại Nhân Giác Kinh
(Giảng tại Tri Ân Viện Nhật
Bản) |
|
|
TK009 |
Kim Cang Kinh Yếu
Nghĩa
(Dallas US, April 1996) |
|
|
TK010 |
Quán Vô
Lượng Thọ Phật Kinh (Thượng Phẩm Thượng Sanh Chương)
(Giảng tại Học Viện Deanza tiểu bang California
Mỹ Quốc, September 1992) |
|
|
TK011 |
Địa Tạng Bồ Tát Bổn
Nguyện Kinh Đại Ư |
|
|
TK012 |
Ấn Quang Đại Sư Khai
Thị
(Giảng tại Trung Tâm Hội Nghị Quốc Tế Đài Bắc)
Chấn Hưng Phật Giáo
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà Giáo Dục HONG KONG,
4 January 2006)
Thực hiện 4 nền giáo
dục mới có thể hóa giải xung đột, khôi phục an định
ḥa b́nh
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà
Giáo Dục HONG KONG,
4 January 2006) |
|
|
TK013 |
Đại Thế Chí Bồ Tát
Niệm Phật Viên Thông Chương Thân Văn Kư
(Giảng tại học viện Đức An Tác (De Anza College) ở
Gia Châu (California), 19 October 1992) |
|
|
TK014 |
Phát Khởi Bồ Tát Thù
Thắng Chí Nhạo Kinh Giảng Kư |
|
|
TK015 |
Nguồn Gốc Văn Hóa
Trung Quốc
(Giảng tại Trung Tâm Triển
Lăm Singapor, 14 Dec
2007) |
|
|
TK016 |
Tư Lương Tịnh Độ
(Giảng tại Tiểu Quốc Minh Nghĩa Hoa Liên, January
1995) |
|
|
TK017 |
Liễu Phàm Tứ Huấn
Đại Ư (Giảng tại Tịnh
Tông Học Hội Úc Châu, May 1999) |
|
|
TK018 |
Đại Thế Chí Bồ Tát
Niệm Phật Viên Thông Chương Sớ Sao Tinh Hoa
(Giảng tại Trường Học Hiệp Tấn, Đài Nam, Đài Loan,
December 1993) |
|
|
TK019 |
Đại Thế Chí Bồ Tát
Niệm Phật Viên Thông Chương
(Giảng tại Học Viện Deanza
tiểu bang California Mỹ Quốc, October 1992) |
|
|
TK020 |
Đại Phật Đảnh Thủ
Lăng Nghiêm Kinh (Thanh Tịnh Minh Hối Chương)
(Giảng tại Cao Hùng, Nguyên Hanh Tự, 11 February
1993) |
|
|
TK021 |
Chương Tŕnh
Truyền H́nh Nhân Ái Ḥa B́nh Giảng Đường
(Giảng tại Nhật Bản, 2004)
Chuyển Nghiệp Lực
Thành Nguyện Lực
(Giảng tại TTHH Úc Châu) |
|
|
TK022 |
Phẩm Phổ Hiền Bồ Tát
Hạnh Nguyện Tinh Hoa
(Giảng tại Đại Lễ Đường
Chính Phủ Huyện Chương Hóa Đài Loan, December 1993) |
|
|
TK023 |
Phổ Hiền
Hạnh Nguyện Phẩm (Tập Yếu
Sớ Tinh Hoa) (Giảng
tại Nguyên Hanh Tự Cao Hùng Đài Loan, Decmeber 1993) |
|
|
TK024 |
Văng Sanh
Luận Giảng Kư (Trước Tác
Của Thiên Thân Bồ Tát)
(Giảng tại Dallas Mỹ Quốc,
1994 |
|
|
TK025 |
Ư Nghĩa Chơn Thật
Của Bổn Nguyện Niệm Phật
(Dịch Theo Bản In Của TTHH
Los Angeles, March
2001)
Tứ Đại Thiên Vương (Giảng tại Chùa Tứ Thiên Vương Thành Phố Osaka Nhật Bản, November 2002) |
|
|
TK026 |
Phật Giáo là ǵ?
(Buổi Phỏng Vấn Của Nữ Kư Giả Đài Truyền H́nh Đài
Loan, Năm 1997)
Phật Pháp Bất Ly
Sinh Họat
(Giảng tại Kuala Lumpur, Mă
Lai Á, 22 October 1999) |
|
|
TK027 |
Niệm Phật
Tâm Địa Công Phu (Dịch
theo bản in của Xă Đoàn Pháp Nhân Tịnh Tông Học Hội
Thị xă Đài
Nam, ấn bản tháng 12 năm 2003) |
|
|
TK028 |
Khai Thị
2001 (29
December 2001)
Khai Thị Viên Dung
Đại Phật Thất, Mùa Đông 2002
(Giảng tại TTHH Úc Châu,
2002)
Khai Thị (18
January 2003)
Khai Thị
(
12 March 2003 ) |
|
|
TK029 |
Tu Phước & Tu Tuệ
(Giảng tại Hội Niệm Phật Quán Tự Tại Đài Bắc, Đài
Loan. December 1994)
Mục Tiêu
Chung Cực Của Sự Học Phật
(Giảng tại Kuala Lumpur, 23
October 1999) |
|
|
TK030 |
Nghi Thức
Truyền Thọ Tam Quy Ngũ Giới
-
Giảng tại
Thư Viện Mỹ Cảnh Đài Loan, 22 May 1988
-
Giảng tại
Hội Phật Giáo Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba, 1990
-
Giảng tại Bờ Biển Gold Coast Úc
Châu, January 1996
-
Giảng tại Kuala Lumpur Mă Lai Á, 23
October 1999
-
Giảng tại Phật Giáo Cư Sĩ Lâm Tân
Gia Ba, 27 August 2000
-
Giảng tại Giảng tại Hẻm 17 Nha Long
Tân Gia Ba, 7 May 2001
-
Giảng tại TT Triển Lăm Tân Gia Ba,
24 September 2006
|
|
|
TK031 |
Việc Lớn
Nhất Của Đời Người (TTHH
Úc Châu Thực Hiện Năm 2004)
Thành Phật Chi Đạo (Giảng tại Tịnh Tông Học Hội Úc Châu, January 1999) |
|
|
TK032 |
Kinh A Nan Hỏi Phật
Việc Tốt Xấu
(Giảng tại Báo Ân Đường,
Tịnh Tông Học Hội Singapor, August 2001) |
|
|
TK033 |
V́ Sao Niệm Phật
Không Thể Văng Sanh?
(Trích Từ Kinh Địa Tạng Bồ
Tát Bổn Nguyện) (Giảng
tại TTHH Singapor, May 1998) |
|
|
TK034 |
Học Vi Nhân Sư Hành
Vi Thế Phạm |
|
|
TK035 |
Thanh Tịnh Phước Đức
(Giảng tại Tịnh Đức Thiền Tự Tân Gia Ba, 25 July
1999)
Tịnh Tông Nhập Môn (Giảng tại Dallas, 1996) |
|
|
TK036 |
Buông Xả
Chấp Trước (Giảng tại
Nhật Bản)
Hiếu Thân
Tôn Sư (Giảng tại Đài
Truyền H́nh Vĩ Lai Đài Bắc, August 1997)
Căn Bản Văn Hóa Của
Nhân Loại Hiếu Đạo và Sư Đạo
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 16 March
2007) |
|
|
TK037 |
Tịnh Nghiệp Tam
Phước (Giảng tại Chùa Cực
Lạc Mă Lai Á,
9 September 2000) |
|
|
TK038 |
Tịnh Ảnh
Lục (Tịnh Không Pháp Sư
Pháp Ngữ) |
|
|
TK039 |
Phật Thuyết Đại Thừa
Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh B́nh Đẳng Giác
Kinh Huyền Nghĩa
(Giảng tại Thư Viện Phật
Giáo Hoa Tạng Đài Bắc, Đài Loan, October 1994) |
|
|
TK040 |
Phật Thuyết Đại Thừa
Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh B́nh Đẳng Giác
Kinh
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba, November
1994) |
|
|
TK041 |
Phật Thuyết Thanh
Tịnh Tâm Kinh Giảng Kư
(Giảng tại Đại Giác Liên Xă,
Cựu Kim Sơn Hoa Kỳ, Năm 1992)
Hiện Tiền Tu Học Như
Thế Nào Mới Được Tự Tại Văng Sanh? |
|
|
TK042 |
Hộ Tŕ Phật Pháp
(Giảng tại Đài Truyền H́nh Vĩ Lai Đài Bắc, Đài Loan,
August 1997)
Coi Trọng Nhân Quả (Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh Tông Học Hội Tân Gia Ba,
5 January 2001)
Phương Pháp Hóa Giải
Xung Đột, Thực Hiện Ḥa B́nh
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 3 September
2002) |
|
|
TK043 |
Làm Thế Nào Giúp Đỡ
Người Lâm Chung Văng Sanh Tịnh Độ?
(Trích Trong Buổi Giảng
“Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm
Thanh Tịnh B́nh Đẳng Giác” , Giảng Lần Thứ 10)
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm Tân
Gia Ba, 20 November 1999)
Lợi Ích Của Sự Niệm
Phật
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội Úc Châu,
23 June 2003)
50 năm học Phật Tâm
Đắc Tinh Luận
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà
Giáo Dục HONGKONG,
24 February 2003) |
|
|
TK044 |
Làm Thế Nào Cứu Văng
Phong Hóa Của Xă Hội ?
Làm Thế Nào Thực
Hiện Giáo Dục Của Phật Đà ?
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 27 January 2002)
Lời Di Huấn Của Tổ
Ấn Quang
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 10 July
2003) |
|
|
TK045 |
Sự Thật & Lư Luận
Của Nhân Quả
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà
Giáo Dục Hong Kong,
17 July 2004)
Sự Thật &
Lư Luận Của Siêu Độ (Giảng
tại Đài Truyền H́nh Vĩ Lai Đài Bắc, 1997)
Giáo Dục
Vận Mạng & Phong Thủy |
|
|
TK046 |
Kinh A Di
Đà Sớ Sao (Phật Tử Thiện
Quang đọc) |
|
|
TK047 |
Làm Thế Nào Hàng
Phục Phiền Năo
(Trích lục từ “Đại
Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh”, Phẩm “Thế
Chủ Diệu Nghiêm Thứ Nhất”)
(Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh
Tông Học Hôi Singapor, August 2000) |
|
|
TK048 |
Tâm Bồ Đề Cần Xuyên
Suốt Cả Một Đời
(Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh
Tông Học Hội Singapor, 24 December 1999) |
|
|
TK049 |
Công Đức Tạo Tượng
(Trích lục từ “Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm
Kinh”,
Phẩm “Thế Chủ Diệu Nghiêm Thứ Nhất”)
(Giảng tại Cư Sĩ
Lâm Phật Giáo Singapor, August 1998) |
|
|
TK050 |
Đại Đạo
Bồ Đề Không Tiến Ắt Lùi (Giảng
tại Tịnh Tông Học Hội Úc Châu,
14 April 2001 |
|
|
TK051 |
Làm Thế Nào Khắc
Phục Được Bệnh Khổ
(Trích lục từ “Kinh Địa
Tạng Bồ Tát Bổn Nguyện”)
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Singapor, September 1998) |
|
|
TK052 |
Nên Dùng Ân Đức Hóa
Thù Hận
(Buổi tọa đàm sau sự kiện 11/9 ở Newyork)
(Giảng tại
Hong Kong, 15 November
2001) |
|
|
TK053 |
Tu Hoa Nghiêm Áo Chỉ
“Vọng Tận Hoàn Nguyên” Quán
(Tập 19)
(Giảng tại Giảng Đường Hoa
Nghiêm, 10 July
2008) |
|
|
TK054 |
V́ Sao Phải Siêu Độ
Vong Nhân ?
(Trích đoạn trong “Thái
Thượng Cảm Ứng Thiên”)
(Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh
Tông Học Hội Singapor,
4 January 2000) |
|
|
TK055 |
Thái Thượng Cảm Ứng
Thiên (Sách đọc) |
|
|
TKD |
Tịnh Không Pháp Sư (DVD) |
|
|
TKD001 |
Kinh A Di
Đà Yếu Giải Tinh Hoa Lục
(Giảng Tịnh Tông Học Hội Mă Lai Á, November 1993) |
|
|
TKD002 |
Đại Thế Chí Bồ Tát
Niệm Phật Viên Thông Chương Sớ Sao Tinh Hoa
(Giảng tại Trường Học Hiệp Tấn Đài Nam, Đài Loan,
December 1993) |
|
|
TKD003 |
Ấn Quang Đại Sư Khai
Thị
(Giảng tại Đài Bắc, Đài Loan,
29 September 2001) |
|
|
TKD004 |
Phật Thuyết Bát Đại
Nhân Giác Kinh
(Giảng tại Tri Ân Viện, Nhật
Bản) |
|
|
TKD005 |
Liễu Phàm Tứ Huấn
Đại Ư (Giảng tại Tịnh
Tông Học Hội Úc Châu, May 1999) |
|
|
TKD006 |
Đại Phật Đảnh Thủ
Lăng Nghiêm Kinh, Thanh Tịnh Minh Hối Chương
(Giảng tại Nguyên Hanh Tự Cao Hùng, Đài Loan, 11
February 1993) |
|
|
TKD007 |
Đệ Tử Quy |
|
|
TKD008 |
Tiệc Kính
Sư |
|
|
TKV
|
Ḥa Thượng Tịnh Không (Video) VCD |
|
|
TKV001 |
Ấn Quang Đại Sư Khai
Thị (Giảng tại Đài Bắc,
Đài Loan,
29 September 2001) |
|
|
TKV002 |
Phật Thuyết Bát Đại
Nhân Giác Kinh
(Giảng tại Tri Ân Viện, Nhật
Bản) |
|
|
TKV003 |
Bữa Tiệc Kính Sư
(Chúc Mừng Tịnh Công Thượng Nhân Hoằng Pháp 50
Chu Niên)
(Tịnh Tông Học Hội Úc Châu,
4 March 2008) |
|
|
TKV004 |
Lục Ḥa Lục Độ
(Giảng tại Di Bảo, Mă Lai Á,
12 September 2000) |
|
|
TKV005 |
48 Lời Nguyện Của
Phật A Di Đà
(Trích Lục Từ Kinh Vô Lượng
Thọ) (Giảng tại Cư
Sĩ Lâm Singapor, October 1994) |
|
|
TKV006 |
Buông Xả Chấp Trước
(Giảng tại Nhật Bản) |
|
|
TKV007 |
Tứ Đại
Thiên Vương (Giảng tại
Chùa Tứ Thiên Vương Nhật Bản, November 2002) |
|
|
TKV008 |
Kinh A Nan Hỏi Phật
Việc Tốt Xấu
(Giảng tại Báo Ân Đường,
Tịnh Tông Học Hội Singapor, August 2001) |
|
|
TKV009 |
PS. Tịnh Không Một
Người Đời Này Không Thể Không Biết Đến |
|
|
TKV010 |
Đại Thế Chí Bồ Tát
Niệm Phật Viên Thông Chương Sớ Sao Tinh Hoa
(Giảng tại Trường Học Hiệp Tấn Đài Nam, Đài Loan,
December 1993) |
|
|
TKV011 |
Đại Thế Chí Bồ Tát
Niệm Phật Viên Thông Chương
(Giảng tại Học Viện Deanza
tiểu bang California Mỹ Quốc, October 1992) |
|
|
TKV012 |
Hiếu Thân Tôn Sư
(Giảng tại Đài Truyền H́nh Vĩ Lai Đài Bắc, August
1997) |
|
|
TKV013 |
Phẩm Phổ Hiền Bồ Tát
Hạnh Nguyện Tinh Hoa
(Giảng tại Đại Lễ Đường
Chính Phủ Huyện Chương Hóa Đài Loan, December 1993) |
|
|
TKV014 |
Phổ Hiền Hạnh Nguyện
Phẩm (Tập Yếu Sớ Tinh Hoa)
(Giảng tại Nguyên Hanh Tự Cao Hùng Đài Loan,
Decmeber 1993) |
|
|
TKV015 |
Quán Vô
Lượng Thọ Phật Kinh (Thượng
Phẩm Thương Sanh Chương)
(Giảng tại Học Viện Deanza
tiểu bang California Mỹ Quốc, September 1992) |
|
|
TKV016 |
Sự Thật Và Lư Luận
Của Nhân Quả
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà
Giáo Dục Hong Kong,
17 July 2004) |
|
|
TKV017 |
50 Năm Học Phật Tâm
Đắc Tinh Luận
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà
Giáo Dục Hong Kong,
24 February 2003) |
|
|
TKV018 |
Chấn Hưng Phật Giáo
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà Giáo Dục
Hong Kong, 4 January 2006) |
|
|
TKV019 |
Coi Trọng Nhân Quả (Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh Tông Học Hội Tân Gia Ba,
5 January 2001) |
|
|
TKV020 |
Hộ Tŕ Phật Pháp
(Giảng tại Đài Truyền H́nh Vĩ Lai Đài Bắc, Đài Loan,
August 1997) |
|
|
TKV021 |
Phương Pháp Hóa Giải
Xung Đột, Thực Hiện Ḥa B́nh
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 3 September
2002) |
|
|
TKV022 |
Sự Thật & Lư Luận
Của Siêu Độ
(Giảng tại Đài Truyền H́nh
Vĩ Lai Đài Bắc, 1997) |
|
|
TKV023 |
Kim Cang
Kinh Yếu Nghĩa (Giảng tại
Dallas Mỹ Quốc, April 1996) |
|
|
TKV024 |
Kinh A Di Đà Yếu
Giải Tinh Hoa Lục
(Giảng Tịnh Tông Học Hội Mă
Lai Á, November 1993) |
|
|
TKV025 |
Giáo Dưỡng Trẻ Thơ (Giảng tại Hiệp Hội Giáo Dục Phật Đà Hương Cảng,
6 June, 2004) |
|
|
TKV026 |
Lời Di Huấn Của Tổ
Ấn Quang
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 10 July
2003) |
|
|
TKV027 |
Chương Tŕnh
Truyền H́nh Nhân Ái Ḥa B́nh Giảng Đường
(Giảng tại Nhật Bản, 2004) |
|
|
TKV028 |
Nhận Thức Phật Giáo,
Nền Giáo Dục Hạnh Phúc Mỹ Măn
(Giảng tại Brisbane Úc
Châu, January 1996) |
|
|
TKV029 |
Niệm Phật Là Cứu Tế
Nạn Lũ Lụt (Trích Tập 99 & 100 Kinh Hoa Nghiêm)
(Giảng tại Phật giáo Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba, 31
August 1998) |
|
|
TKV030 |
Phật Giáo Là Ǵ ?
(Phỏng vấn của Đài Truyền H́nh Đài Loan, 1997) |
|
|
TKV031 |
Học Phật Vấn Đáp
(Giảng tại Hội Phật Giáo Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba,
25 September 2000) |
|
|
TKV032 |
Học Phật
Vấn Đáp (Giảng tại Hiệp
Hội Phật Đà Giáo Dục HONG KONG,
23 July 2004) |
|
|
TKV033 |
Phương Pháp Và
Nguyên Tắc Cải Tạo Vận Mệnh
(Giảng tại Đạt La Tư, Mỹ
Quốc, 17 July 1994) |
|
|
TKV034 |
Thành Phật Chi Đạo (Giảng tại Tịnh Tông Học Hội Úc Châu, November 1999) |
|
|
TKV035 |
Thanh Tịnh Phước Đức
(Giảng tại Tịnh Đức Thiền Tự Tân Gia Ba, 25 July
1999) |
|
|
TKV036 |
Phật Thuyết Thập
Thiện Nghiệp Đạo Kinh
(Giảng tại Mă Lai Á,
01 July 2000) |
|
|
TKV037 |
Thực Hiện 4 Nền Giáo
Dục Mới Có Thể Hóa Giải Xung Đột, Khôi Phục An Định
Ḥa B́nh
(Giảng tại Hiệp Hội Phật Đà
Giáo Dục Hong Kong,
4 January 2006) |
|
|
TKV038 |
Tịnh Nghiệp Tam
Phước (Giảng tại Chùa Cực
Lạc Mă Lai Á,
9 September 2000) |
|
|
TKV039 |
Tu Phước & Tu Tuệ
(Giảng tại Hội Niệm Phật Quán Tự Tại, Đài Bắc, Đài
Loan, December 1994) |
|
|
TKV040 |
Văng Sanh
Luận Giảng Kư (Giảng tại
Dallas Mỹ Quốc, 1994) |
|
|
TKV041 |
Nghi Thức Truyền Thọ
Tam Quy Ngũ Giới
(Giảng tại Trung Tâm Triển
Lăm Tân Gia Ba, 24
September 2006) |
|
|
TKV042 |
Nghi Thức Truyền Thọ
Tam Quy Ngũ Giới
(Giảng tại Gold Coast Úc
Châu, January 1996) |
|
|
TKV043 |
Nghi Thức Truyền Thọ
Tam Quy Ngũ Giới
(Giảng tại Phật Giáo Cư Sĩ
Lâm Tân Gia Ba, 27
August 2000) |
|
|
TKV044 |
Nghi Thức
Truyền Thọ Tam Quy Ngũ Giới
(Giảng tại Hẻm 17 Nha Long
Tân Gia Ba,
7 May 2001) |
|
|
TKV045 |
Nghi Thức Truyền Thọ
Tam Quy Ngũ Giới
(Giảng tại Kuala Lumpur Mă
Lai Á, 23 October 1999) |
|
|
TKV046 |
Chúng
Sanh Vô Biên Thệ Nguyện Độ
(Giảng tại Viện Giáo Dục Thị
Xă Đài Đông, February 1998) |
|
|
TKV047 |
Nhân Sanh
Khổ Đau Ngắn Ngủi, Cắn Chặt Răng Nhẫn Chịu, Chứng Vô
Lượng Thọ (Giảng tại Tịnh
Tông Học Hội Singapor,
29 March 2003) |
|
|
TKV048 |
Làm Thế Nào Cứu Văng
Đạo Đức Xă Hội
(Giáo Dục Phong Thủy, Vận
Mạng) |
|
|
TKV049 |
Làm Thế Nào Khế Nhập
Cảnh Giới Phật
(Trích lục từ “Thái
Thượng Cảm Ứng Thiên”),
(Giảng tại Báo Ân Đuờng,
Tịnh Tông Học Hội singapor, 11 December 1999) |
|
|
TKV050 |
Làm Thế Nào Thực
Hiện Giáo Dục Của Phật Đà
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 27 January
2002) |
|
|
TKV051 |
Phật Học Vấn Đáp
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm Phật giáo Singapor) |
|
|
TKV052 |
Pḥng Phi
Chỉ Ác |
|
|
TKV053 |
Căn Bản Văn Hóa Của
Nhân Loại Hiếu Đạo & Sư Đạo
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 16 March
2007) |
|
|
TKV054 |
Tâm Bồ Đề Cần Xuyên
Suốt Cả Một Đời
(Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh
Tông Học Hội Singapor, 24 December 1999) |
|
|
TKV055 |
Thành Tựu Từ Bản
Thân Trước Rồi Mới Có Thể Phổ Độ Chúng Sanh
(Giảng Ngày
29 November 2002) |
|
|
TKV056 |
Trân Trọng Pháp
Duyên (Khai Thị 1999) |
|
|
TKV057 |
Tư Lương Tịnh Độ
(Giảng tại Tiểu Quốc Minh Nghĩa Hoa Liên, January
1995) |
|
|
TKV058 |
Đạo Ảnh Của Pháp Sư
Tịnh Không |
|
|
TKV059 |
V́ Sao Niệm Phật
Không Thể Văng Sanh ?
(Trích Từ Kinh Địa Tạng Bồ
Tát Bổn Nguyện) (Giảng
tại TTHH Singapor, May 1998) |
|
|
TKV060 |
Hóa Giải Ḷng Oán
Hận Xung Đột Sâu Nặng
(Giảng tại TTHH Singapor,
24 April 2004) |
|
|
TKV061 |
Trừ Bệnh
Cứu Người Trừ Họa Ở Tiểu Viện Sơn Tây |
|
|
TKV062 |
V́ Sao Phải Đặc Biệt
Chú Trọng Đến Đệ Tử Quy
(Giảng tại TTHH Úc Châu,
10 Jan 2005) |
|
|
TKV063 |
Nói Về Hiếu Đạo
(Giảng tại Đài Truyền H́nh Vĩ Lai,
12 June 2003) |
|
|
TKV064 |
Học Phật Nhập Môn
(Kinh A Nan Hỏi Phật Việc Tốt Xấu) |
|
|
TKV065 |
Nguồn Gốc Văn Hóa
Trung Hoa
(Giảng tại Trung Tâm Triển
Lăm Singapor, 14 Dec
2007) |
|
|
TKV066 |
Làm Thế Nào Vượt Qua
Tai Nạn
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 29 Dec
2001) |
|
|
TKV067 |
Người
Thanh Niên 101 Tuổi (Giảng
tại Cư Sĩ Lâm Phật Giáo Singapor,
29 Jan 2000) |
|
|
TKV068 |
Cải Tạo Vận Mạng Tâm
Tưởng Sự Thành
(Liễu Phàm Tứ Huấn Đại Ư)
(Giảng tại Tịnh
Tông Học Hội Úc Châu, May 1999) |
|
|
TKV069 |
Phát Khởi Bồ Tát Thù
Thắng Chí Nhạo Kinh Giảng Kư
(Giảng tại Hội Phật Giáo Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba,
October 1996) (gồm
28 Video CD) |
|
|
TKV070 |
Trung Phong Tam Thời
Hệ Niệm Pháp Sự Toàn Tập
(gồm 114 Video CD)
(Giảng tại TTHH Úc Châu,
May 2003) |
|
|
TKV071 |
Tịnh Ảnh Lục
(Tịnh Không Pháp Sư Pháp Ngữ) |
|
|
TKV072 |
Phật Thuyết Đại Thừa
Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh B́nh Đẳng Giác
Kinh
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm Tân Gia Ba, November 1994)
(gồm 58 Video CD) |
|
|
TKV073 |
hật Thuyết Đại Thừa
Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh B́nh Đẳng Giác
Kinh Huyền Nghĩa
(Giảng tại Thư Viện Phật
Giáo Hoa Tạng Đài Bắc, Đài Loan, October 1994)
(gồm 19 Video
CD) |
|
|
TKV074 |
Đại Phật Đảnh Thủ
Lăng Nghiêm Kinh
(Thanh Tịnh Minh Hối Chương)
(Giảng tại Cao Hùng,
Nguyên Hanh Tự, 11 February 1993)(gồm
10 Video CD) |
|
|
TKV075 |
Công Đức Tạo Tượng
(Trích lục từ “Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm
Kinh”,
Phẩm “Thế Chủ Diệu Nghiêm Thứ Nhất”)
(Giảng tại Cư Sĩ
Lâm Phật Giáo Singapor, August 1998) |
|
|
TKV076 |
Đại Đạo Bồ Đề Không
Tiến Ắt Lùi
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Úc Châu, 14 April
2001) |
|
|
TKV077 |
Làm Thế Nào Khắc
Phục Được Bệnh Khổ
(Trích lục từ “Kinh Địa
Tạng Bồ Tát Bổn Nguyện”)
(Giảng tại Tịnh Tông Học Hội
Singapor, September 1998) |
|
|
TKV078 |
Nên Dùng Ân Đức Hóa
Thù Hận
(Buổi tọa đàm sau sự kiện 11/9 ở Newyork)
(Giảng tại
Hong Kong, 15 November
2001) |
|
|
TKV079 |
Niệm Phật
(Trích lục từ
“Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh”, Phẩm “Thế
Chủ Diệu Nghiêm Thứ Nhất”)
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm Phật
Giáo Singapor, August 1998) |
|
|
TKV080 |
Làm Thế Nào Cứu Văng
Phong Hóa Xă Hội?
(Nói Về Nhân Quả) |
|
|
TKV081 |
Phật Học Vấn Đáp
(Trả Lời Những Vấn Đề Có Liên Quan Đến Nạo Phá Thai)
(Giảng tại Cư Sĩ Lâm
Singapor, 30 October
2000) |
|
|
TKV082 |
Thực Tiễn Sáu Phép
Ba-la-mật Ngay Trong Cuộc Sống Thường Ngày
(Trích lục từ
“Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh”, Phẩm
“Thế Chủ Diệu Nghiêm Thứ Nhất”)
(Giảng tại Hiệp Hội Giáo Dục
Phật Đà Hong Kong, 4 september 2006) |
|
|
TKV083 |
V́ Sao Phải Siêu Độ
Vong Nhân ?
(Trích đoạn trong “Thái
Thượng Cảm Ứng Thiên”)
(Giảng tại Báo Ân Đường Tịnh
Tông Học Hội Singapor,
4 January 2000) |
|
|
TKV084 |
Tu Hoa
Nghiêm Áo Chỉ “Vọng Tận Hoàn Nguyên” Quán
(Tập 19)
(Giảng tại Giảng Đường Hoa
Nghiêm,
10 July 2008) |
|
|
TKV085 |
Làm Thế
Nào Hàng Phục Phiền Năo (Trích
lục từ “Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh”,
Phẩm “Thế Chủ Diệu Nghiêm Thứ Nhất”)
(Giảng tại Báo Ân
Đường Tịnh Tông Học Hôi Singapor, August 2000) |
|
|
DL |
Ḥa Thượng Duy
Lực
|
|
|
DL001 |
Chư Kinh Tập Yếu |
|
|
DL002 |
Kinh Lăng Già |
|
|
DL003 |
Kinh Lăng Nghiêm |
|
|
DL004 |
Pháp Bảo Đàn Kinh |
|
|
DL005 |
Đại Thừa Tuyệt Đối
Luận |
|
|
DL006 |
Góp Nhặt Lời Phật Tổ |
|
|
DL007 |
Cội Nguồn Truyền
Thừa |
|
|
DL008 |
Đường Lối Thực hành
Tổ Sư Thiền
(Lâm Tế Ngữ Lục) |
|
|
DL009 |
Duy Lực Ngữ Lục
(2 Quyển) |
|
|
DL010 |
Phật Pháp Với Thiền
Tông |
|
|
DL011 |
Thiền
Thất Khai Thị Lục |
|
|
DL012 |
Trung
Phong Pháp Ngữ |
|
|
VD |
Ḥa Thượng Trí
Tịnh |
|
|
VD001 |
Kinh Phạm Vơng Bồ
Tát Giới |
|
|
VD002 |
Kinh Địa Tạng Bồ Tát
Bổn Nguyện |
|
|
VD003 |
Đường Về Cực Lạc |
|
|
VD004 |
Đại Bảo Tích
(9 Tập)
(Hán dịch: Bồ-Đề-Lưu-Chí) |
|
|
VD005 |
Đại Bát Niết Bàn |
|
|
VD006 |
Địa Tạng Bồ Tát Bổn
Nguyện
(Hán dịch: PS. Pháp Đăng) |
|
|
VD007 |
Đại Thừa Diệu Pháp
Liên Hoa
(Hán dịch: PS.
Cưu-Ma-La-Thập) |
|
|
VD008 |
Đại Phương Quảng
Phật Hoa Nghiêm Kinh
(4 Tập)
(Hán dịch: Phật-Xoa-Nan-Đà) |
|
|
VD009 |
Ma Ha Bát Nhă Ba La
Mật Kinh
(Hán dịch: PS.
Cưu-Ma-La-Thập) |
|
|
VD010 |
Pháp Hoa Cương Yếu |
|
|
VD011 |
Phật Thừa & Bồ Tát
Thừa |
|
|
VD012 |
Tám Điều Khó |
|
|
VD013 |
Tư Duy Quán Xét |
|
|
VD014 |
Yếu Chỉ Pháp Môn
Tịnh Độ |
|
|
HOA |
Ḥa Thượng Thiện
Hoa (MP3) |
|
|
HOA001 |
Bài Học Ngàn Vàng
(Tâm Từ đọc) |
|
|
HOA002 |
Tám Quyển Sách Quư
(Tâm Từ đọc) |
|
|
HOA003 |
Phật Học Phổ Thông
(Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HOA004 |
Tu Tâm Dưỡng Tánh |
|
|
HOA005 |
Kinh Kim Cang |
|
|
HOA006 |
Lăng Nghiêm Giảng
Giải |
|
|
HOA007 |
Kinh Viên Giác giảng
giải |
|
|
HOA008 |
Đại Thừa Khởi Tín
Luận |
|
|
TAM |
Ḥa Thượng Thiền
Tâm (MP3) |
|
|
TAM001 |
Phật Học Tinh
Yếu |
|
|
TAM002 |
Mấy Điệu Sen Thanh |
|
|
TAM003 |
Niệm Phật Thập Yếu |
|
|
TAM004 |
Niệm Phật Sám Pháp |
|
|
TAM005 |
Niệm Phật Ba La Mật
Kinh
(Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
TAM006 |
Niệm Phật Ba La Mật
Kinh
(Giọng đọc khác) |
|
|
TAM007 |
Vô Nhất Đại Sư Thích
Thiền Tâm Một Cao Tăng Cận Đại |
|
|
TAM008 |
Tịnh Độ Thập Nghi
Luận
(Audio CD) |
|
|
TAM009 |
Kinh Nhân Quả Ba Đời |
|
|
TAM010 |
Thiên Thủ Thiên Nhăn
Đại Bi Sám Pháp |
|
|
TAM011 |
Quán Thế Âm
Đại Bi Tâm Đà La Ni |
|
|
TAM012 |
Tịnh Độ Hoặc Vấn
(Thiên Như Di Tắc Thiền Sư thuật) |
|
|
TA |
Ḥa Thượng Tâm
Thanh (MP3) |
|
|
TA001 |
Duy Thức Học |
|
|
TA002 |
Kinh Pháp Hoa |
|
|
|
Ḥa Thượng Tâm Thanh (Video) |
|
|
TAV001 |
|
|
|
TAV002 |
Lời Cho Mái Tóc Xanh |
|
|
TS |
Ḥa Thượng Thiện
Siêu (MP3) |
|
|
TS001 |
Chữ nghiệp trong đạo
Phật |
|
|
TU |
Ḥa Thượng Thích
Thanh Từ (MP3) |
|
|
TU001 |
Bước đầu học Phật |
|
|
TU002 |
Hoa Vô Ưu
(Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
TU003 |
Nhặt Lá Bồ Đề |
|
|
TU004 |
Các Bài Giảng Mùa Cư
Năm 1998 |
|
|
TU005 |
Những Cánh Hoa Đàm |
|
|
TU006 |
Kinh Pháp Hoa Lược
Giảng |
|
|
TU007 |
Hoa Vô Ưu
(Giọng đọc khác gồm 10 Tập) |
|
|
TU008 |
Xuân Trong Cửa Thiền |
|
|
TU009 |
Thiền Tông Bản Hạnh |
|
|
TU010 |
Thiền Sư Việt Nam |
|
|
TU011 |
Tam Tổ Trúc Lâm |
|
|
TU012 |
Vô Minh
|
|
|
TU013 |
Vô Thường Và Nhân Quả
|
|
|
TU014 |
Xây Dựng Sự Nghiệp Bất Hoại
|
|
|
TU015 |
Bản Ngă Là Khổ Đau |
|
|
TU016 |
Bát Nhă Tâm Kinh Lược Giảng
|
|
|
TU017 |
Biết Tu Th́ Nhẹ Nhàn Và Thanh Thản
|
|
|
TU018 |
Cuộc Đời Là Mâu Thuẩn
|
|
|
TU019 |
Đồng Nghiệp và Biệt Nghiệp
|
|
|
TU020 |
Học Phật Và Tu Phật
|
|
|
TU021 |
Làm Sao Bỏ Được Tham Sân
|
|
|
TU022 |
Người Bất Tử
|
|
|
TU023 |
Tánh Không Duyên Khởi Chân Không Diệu Hữu
|
|
|
TU024 |
T́m Lại Ḿnh Biết Được Ḿnh
|
|
|
TU025 |
Tu Là Dừng Chuyển Và Sạch Nghiệp |
|
|
VI |
Ḥa Thượng Thích
Huyền Vi |
|
|
VI001 |
Pháp Môn Niệm Phật &
Kinh Vô Lượng Thọ |
|
|
VI002 |
Lương Hoàng Sám |
|
|
VI003 |
Những Ḍng Sữa Mẹ |
|
|
VI004 |
Năm Mươi Địa Vị Của Bồ Tát |
|
|
VI005 |
Con Đường Phải Đi |
|
|
VI006 |
Từ Diệu Đế |
|
|
VI007 |
Kinh Thủ Lăng Nghiêm
(3 CD MP3) |
|
|
VI008 |
Hiện Đời Thành Phật |
|
|
VI009 |
Lược Giải Kinh Pháp
Hoa |
|
|
MT |
Ḥa Thượng Minh
Thông |
|
|
MT001 |
Bồ Tát Giới |
|
|
MT002 |
Đại Cương Giới Luật |
|
|
MT003 |
Luật Tỳ Kheo |
|
|
PT |
Pháp Sư Pháp Trí |
|
|
PT001 |
Bát Nhă Tâm Kinh
giảng giải |
|
|
PT002 |
Bồ Đề Đạo Phẩm |
|
|
PT003 |
Năng Lực Của Nghiệp |
|
|
PT004 |
Lộ Tŕnh Phạm Hạnh |
|
|
PT005 |
Sống Trong Hạnh Phúc |
|
|
PT006 |
Tam Pháp Ấn |
|
|
PT007 |
Thập Ba La Mật |
|
|
PT008 |
Thập Đại Đệ Tử |
|
|
PT009 |
38 Pháp Hạnh Phúc |
|
|
TP |
Thầy Trúc Thông Phổ |
|
|
TP001 |
Biết Ăn Là Biết Đạo |
|
|
TP002 |
Chết Là Một Pháp Tu |
|
|
TP003 |
Quy Y Tăng |
|
|
TP004 |
Sám Hối |
|
|
TP005 |
Hiểu Rơ Nhân Quả |
|
|
KT |
Tụng Kinh |
|
|
KT001 |
Công Phu Khuya |
|
|
KT002 |
Kinh Được Sư
Thích Pháp Chơn |
|
|
NQ |
Thích Nhật Quang |
|
|
NQ001 |
Công Phu Khuya |
|
|
NQ002 |
Kinh A Di Đà |
|
|
NQ003 |
10 Bài Sám Ngắn |
|
|
NQ004 |
Kinh Địa Tạng Bồ Tát Bổn Nguyện Công Đức |
|
|
NQ005 |
Phẩm Phổ Môn |
|
|
NQ006 |
Bát Nhă Tâm Kinh |
|
|
NQ007 |
Kinh Vu Lan |
|
|
NQ008 |
Kinh Kim Cang |
|
|
NQ009 |
Sám Hối Sáu Căn |
|
|
NQ010 |
Niệm Phật
|
|
|
HD |
Thích Huệ Duyên |
|
|
HD001 |
Niệm Danh Hiệu Của Đức Phật A Di Đà
(Audio CD) |
|
|
HD002 |
Đại Phật Đảnh Thủ
Lăng Nghiêm Kinh
(Công Phu Sáng),
(Audio CD) |
|
|
HD003 |
Phật Thuyết A Di Đà
Kinh (Âm)
(Audio CD) |
|
|
HD004 |
Phật Nói Kinh A Di
Đà (Nghĩa)
(Audio CD) |
|
|
HD005 |
Kim Cang Bát Nhă Ba
La Mật Kinh
(Âm)
(MP3) |
|
|
HD006 |
Phật Nói Kinh Kim
Cang Bát Nhă Ba La Mật
(Nghĩa)
(MP3) |
|
|
HD007 |
Đại Thừa Diệu Pháp
Liên Hoa Kinh
(MP3) |
|
|
HD008 |
Phật Nói Kinh Vu Lan
Bồn
(Audio CD) |
|
|
HD009 |
Địa Tạng Bồ Tát Bổn
Nguyện Kinh
(MP3) |
|
|
HD010 |
Diệu Pháp Liên Hoa
Kinh Phổ Môn Phẩm
(Diễn Kệ) |
|
|
HD011 |
Đại Phương Quảng
Phật Hoa Nghiêm Kinh
(Phẩm Thập Hạnh, Phẩm Thập
Trụ, Phẩm Thập Hồi Hướng)
(MP3) |
|
|
HD012 |
Hoa Nghiêm Kinh,
Nhập Bất Tư Ngh́ Giải Thoát Cảnh Giới Phổ Hiền Hạnh
Nguyện Phẩm
(MP3) |
|
|
HD013 |
Đại Thừa Kim Cang
Kinh Luận
(MP3) |
|
|
HD014 |
Dược Sư Lưu Ly Quang
Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh
(MP3) |
|
|
HD015 |
Phật Đảnh Tôn Thắng
Đà Ra Ni Kinh
(Audio CD) |
|
|
HD016 |
Di Giáo Kinh
(Audio CD) |
|
|
HD017 |
Niệm Phật Ba La Mật
Kinh
(MP3) |
|
|
HD018 |
Chú Đại Bi
(MP3)
(Có thể nghe tục 11 giờ) |
|
|
HD019 |
Hồng Danh Sám Hối
(MP3) |
|
|
HD020 |
Đại Thông Phương
Quảng Sám Hối Diệt Tội Trang Nghiêm Thành Phật Kinh
(MP3) |
|
|
HD021 |
Từ Bi Thủy Sám Pháp
(MP3) |
|
|
HD022 |
Mục Liên Sám Pháp
(MP3) |
|
|
HD023 |
Đại Thừa Vô Lượng
Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh B́nh Đẳng Giác Kinh
(MP3) |
|
|
HD024 |
Niệm Danh Hiệu Địa
Tạng Vương Bồ Tát
(Audio CD) |
|
|
HD025 |
Từ Bi Đạo Tràng Sám
Pháp Lương Hoàng Sám
(MP3) |
|
|
HD026 |
Liên Hoàn Sám Nguyện
(MP3) |
|
|
HD027 |
Thiện Ác Nhân Quả
(MP3) |
|
|
HD028 |
Đại Bi Sám Pháp
(MP3) |
|
|
TT |
Thích Trí Thoát |
|
|
TT001 |
48 Lời Nguyện Của
Phật A Di Đà
(Audio CD) |
|
|
TT002 |
Đại Phật Đảnh Thủ
Lăng Nghiêm Kinh (Audio CD) |
|
|
TT003 |
Phật Thuyết A Di Đà
Kinh
(Audio CD) |
|
|
TT004 |
Niệm Danh Hiệu Đức
Bồ Tát Quan Thế Âm
(Có thể nghe liên tục 12 giờ) |
|
|
TT005 |
Niệm Danh Hiệu Phật
A Di Đà
(Có thể nghe liên tục 06 giờ) |
|
|
TT006 |
Phật Nói Kinh Vu Lan
Bồn
(Audio CD) |
|
|
TT007 |
Đại Bi Chú
(Có thể nghe liên tục 12 giờ) |
|
|
TT008 |
Địa Tạng Bồ Tát Bổn
Nguyện Kinh
(MP3) |
|
|
TT009 |
Diệu Pháp
Liên Hoa Kinh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Môn Phẩm
(Audio CD) |
|
|
TT010 |
Kinh Dược Sư Bổn
Nguyện Công Đức
(Audio CD) |
|
|
TT011 |
Đại Thừa Diệu Pháp
Liên Hoa Kinh
(Mp3) |
|
|
TT012 |
Niệm Phật Kinh Hành |
|
|
HAI |
Ni Sư Thích Trí
Hải |
|
|
HAI001 |
Phẩm Tự Thuật Kinh
Pháp Bảo Đàn. |
|
|
HAI002 |
Nhập Bồ Tát Hạnh
(Tôn giả Sàntideva (Tịch Thiên), Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI003 |
Từ Nguồn Diệu Pháp |
|
|
HAI004 |
Sống Chết B́nh An
(Tác giả Sogyal Rinpoche, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI005 |
Vui Chay Ư Đạo |
|
|
HAI006 |
Thanh Tịnh Đạo |
|
|
HAI007 |
Bóng Nguyệt Ḷng
Sông |
|
|
HAI008 |
Câu Chuyện Ḍng Sông |
|
|
HAI009 |
Tâm Bất Sinh
(Thiền Sư BanKei, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI010 |
Thiền Sư và Triết
Gia (Tác giả Jean
Francois Revel & Matthieu Recard, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI011 |
Đường Vào Nội Tâm |
|
|
HAI012 |
Làm Việc Một Nguồn
Vui (Tác giả Tarthang
Tulku Rinpoche, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI013 |
Tạng Thư Sống Chết
(Tác giả Sogyal Rinpoche, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI014 |
Chết & Tái Sanh
(Tác giả Sogyal Rinpoche, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI015 |
Đưa Vào Mật Tông
(Tác giả Lama Thubten Yeshe, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI016 |
Phật giáo Truyền
Thống Tây Tạng
(Tác giả Geshe Kelsang
Gyatso, Ni Sư Trí Hải dịch) |
|
|
HAI017 |
Hành Tŕnh Không
Đích Đến |
|
|
HAI018 |
Giải Thoát Trong
Ḷng Tay |
|
|
HAI019 |
Đưa Tâm Về Nhà |
|
|
HAI020 |
Đại Phương Quảng
Phật Trang Nghiêm |
|
|
NXH |
Tịnh Liên, Nghiêm Xuân Hồng (MP3) |
|
|
NXH001 |
Ma Chướng Trên Đường
Tu |
|
|
NXH002 |
Lăng Nghiêm Ảnh Hiện |
|
|
NXH003 |
Ma Tâm Ma Sự Người
Tu |
|
|
NXH004 |
Trang Tôn Kinh Huyền
Hoặc Tập I, II & III |
|
|
NXH005 |
Nhập Pháp Giới
(Tập I)
(Nghiêm Xuân Hồng giảng,
Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
NP |
Nguyên Phong (MP3) |
|
|
NP001 |
Bên Rặng Tuyết Sơn |
|
|
NP002 |
Ngọc Sáng Trong Hoa
Sen |
|
|
NP003 |
Hoa Sen Trên Tuyết |
|
|
NP004 |
Đường Mây Trên Đất
Hoa |
|
|
NP005 |
Đường Mây Trong Cơi
Mộng |
|
|
NP006 |
Đường Mây Qua Xứ
Tuyết |
|
|
NP007 |
Hành Tŕnh Về Phương
Đông |
|
|
NP008 |
Dấu Chân Trên Cát |
|
|
NP009 |
Minh Triết Trong Đời
Sống |
|
|
NP010 |
Hoa Trôi Trên Sóng
Nước |
|
|
NP011 |
Tây Tạng Huyền Bí |
|
|
NP012 |
Trở Về Từ Cơi Sáng |
|
|
NP013 |
Trở Về Từ Xứ Tuyết |
|
|
NP014 |
Bên Kia Cửa Tử
(Audio CD) |
|
|
NP015 |
Tử Thư Tây Tạng |
|
|
NP016 |
Huyền Thuật & Đạo Sĩ
Tây Tạng
(Tác giả Alexander David
Neel, Nguyên Phong Phóng tác) |
|
|
LH |
Luật Học |
|
|
LH001 |
Thiền Môn Trường
Hàng Luật |
|
|
LH002 |
Tỳ Ni Sa Di Yếu giải
(Thích Minh Thành dịch) |
|
|
LH003 |
Tỳ Kheo Giới giảng
giải (Thích Minh Thành
dịch) |
|
|
LH004 |
Bồ Tát Giới Ưu Bà
Tắc (Thích Minh Thành
dịch) |
|
|
LH005 |
Bồ Tát Giới Yếu Giải
(Thích Minh Thành dịch) |
|
|
LH006 |
Oai Nghi Cảnh Sách
(Thích Minh Thành dịch) |
|
|
LH007 |
Luật Tứ Phần Tỳ Kheo
Ni Giới Bổn Hội Nghĩa
(Thích Nữ Diệu Sơn) |
|
|
TR |
Đọc Truyện
|
|
|
TR001 |
Nhân Quả Luân Hồi
Tạp Lục
(Audio CD) |
|
|
TR002 |
Ông Trưởng Giả Kén
Rể |
|
|
TR003 |
Ánh Đạo Vàng |
|
|
TR004 |
Thiên Thần Quét Lá |
|
|
TR005 |
Đại Đường Tây Vực Kư |
|
|
TR006 |
Thoát Ṿng Tục Lụy |
|
|
TR007 |
Phật Sống Chùa Kim
Sơn |
|
|
TR008 |
Trúc Lâm Dậy Sóng
(HT. Hộ Giác) |
|
|
TR009 |
Phổ Đà Sơn Dị Truyện |
|
|
TR010 |
Ốc Đảo Tự Thân
(Ni Sư Ayya Khema, Diệu Liên Lư Thu Linh Việt dịch,
Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
TR011 |
Phật và Thánh Chúng
– Cao Hữu Đính |
|
|
TR012 |
Con Đường Vô Tận |
|
|
TR013 |
Thập Đại Đệ Tử của
Phật |
|
|
TR014 |
Vết Nhạn Lưng Trời |
|
|
TR015 |
Truyện Phật Giáo Nói
Về Triết Lư Sống |
|
|
TR016 |
Yêu & Chết
(Tỳ kheo Visuddhàcàra) |
|
|
HO |
Phật Học
|
|
|
HO001 |
Ăn Chay Một Triết Lư
Sống (Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO002 |
Nhận Thức Về Cầu An,
Cầu Siêu
(Sa Môn Không Tên) |
|
|
HO003 |
Ngữ Lục Thiền Sư Hư
Vân (Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO004 |
Kinh Thủ Lăng Nghiêm
(Tâm Minh, Lê Đ́nh Thám dịch & chú giải) |
|
|
HO005 |
Đường Tu không Hai
(Kinh Duy Ma Cật giảng luận)
(Minh Tâm) |
|
|
HO006 |
T́m Phật Ở Đâu ?
(Minh Tâm) |
|
|
HO007 |
Phước Nghiệp & Phước
Báu |
|
|
HO008 |
Bố Thí Ba La Mật
(Thích Trí Siêu) |
|
|
HO009 |
Phật Học & Y Học
(BS. Quách Huệ Trân) |
|
|
HO010 |
Ba Trụ Thiền
(Tác giả Philip Kapleau, Đỗ Đ́nh Đồng dịch, Tâm Kiến
Chánh đọc) |
|
|
HO011 |
Bước Đầu Học Phât
(HT. Tâm Châu) |
|
|
HO012 |
Kinh Thiện Ác Nhân
Quả
(HT. Trung Quán dịch) |
|
|
HO013 |
Những Vị Thiền Sư
Đương Thời
(Thích Thiện Minh) |
|
|
HO014 |
Học Phật Quần Nghi
(HT. Thánh Nghiêm) |
|
|
HO015 |
Phật Giáo Chánh Tín
(HT Thánh Nghiêm) |
|
|
HO016 |
Khuyên Phát Tâm Bồ
Đề (Tĩnh Am Đại Sư soạn,
Pháp Sư Diễn Bồi giảng, Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO017 |
Kinh Pháp Bảo Đàn
(Hội Nam Kỳ Nghiên Cứu Phật Học, Xuất Bản Năm 1943) |
|
|
HO018 |
Pháp Ngữ Của HT
Thích Đức Niệm |
|
|
HO019 |
Duy Ma Cật Sở Thuyết
Kinh
(Thích Huệ Hưng, Tâm Từ đọc) |
|
|
HO020 |
Thực Tại Hiện Tiền
(Sư Viên Minh, Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO021 |
Phương Pháp Tŕ Tụng
Thần Chú Đại Phật Đảnh Thủ Lăng Nghiêm
(Thích Hằng Trường, Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO022 |
Rơi Tro Trên Thân
Phật (Thiền Sư Sùng Sơn
Khai Thị, Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO023 |
Kinh Di Lan Đà Vấn
Đạo (Kinh Na Tiên)
(Cao Hữu Đính dịch) |
|
|
HO024 |
Đại Bảo Tích Diệu
Huệ Đồng Nữ Kinh
(Hán dịch: Bồ Đề Lưu Chí,
Việt dịch & Giảng giải: Thích Thiện Huệ, Diệu Hoa
đọc) |
|
|
HO025 |
Kinh Đại Tứ Niệm Xứ
(HT. U Silananda, Tỳ Khưu Khánh Hỷ Dịch & Đọc) |
|
|
HO026 |
Tuyển Đọc Phật Pháp
|
|
|
HO027 |
Vô Ngă Vô Ưu
(Ni Sư Ayya Khema, Diệu Liên dịch, Diệu Hoa đọc) |
|
|
HO028 |
Bước Đầu Học Phật
(Thích Tâm Châu) |
|
|
HO029 |
Nấc Thang Cuộc Đời
(Đại Sư Tinh Vân) |
|
|
HO030 |
Kinh Hiền Ngu
(HT. Trung Quán dịch) |
|
|
HO031 |
Trung Phong Pháp Ngữ
(Thích Minh Ngữ) |
|
|
HO032 |
Thắng Man Giảng Luận
(Thích Tuệ Sỹ dịch & giảng) |
|
|
HO033 |
Di Giáo Tam Kinh
(Minh Cổ Ngô Ngẫu Ích Thích Trí Húc thuật, Liên Hạnh
Tỳ Kheo Thích Thiện Huệ dịch & chú thích) |
|
|
HO034 |
Bát Nhă Ba La Mật Đa
Tâm Kinh Nghĩa
(Chánh Trí – Mai Thọ Truyền) |
|
|
HO035 |
Liễu Sanh Thoát Tử
(Tác giả: Liêu Địch Nguyên) |
|
|
HO036 |
Mặt Hồ Tĩnh Lặng
(Thiền sư Ajahn Chah, Tỳ Kheo Khánh Hỷ dịch) |
|
|
HO037 |
Đại Thừa Diệu
Pháp Liên Hoa Kinh
(Sách đọc) |
|
|
HO038 |
Tế Điên Ḥa Thượng |
|
|
HO039 |
T́nh Mẹ
(HT. Hộ Giác) |
|
|
HO040 |
Kinh Đại Bát Niết
Bàn Luận Giảng
(Cư Sĩ Liên Hoa Tịnh Huệ) |
|
|
HO041 |
Những Lời Khuyên Tâm
Huyết Của Đức Đạt-Lai-Lạt-Ma |
|
|
HO042 |
Tất Cả Đều Là Lẻ
Đương Nhiên
(Đại Sư Tinh Vân) |
|
|
HO043 |
Đại Phương Tiện Phật
Báo Ân
(Tỷ Khưu Thích Chính Tiến
dịch) |
|
|
HO044 |
Kim Cương Kinh Yếu
Nghĩa
(Cư Sĩ Giang Vị Nông) |
|
|
HO045 |
Kinh Hiền Nhân
(HT Thích Hành Trụ dịch) |
|
|
HO046 |
Quá Khứ Hiện Tại
Nhân Quả
(Thích Nhất Chân) |
|
|
HO047 |
Phổ Môn Phẩm giảng
kư
(PS. Diễn Bồi) |
|
|
HO048 |
Nghĩ Về Tám Điều
Giác Ngộ Của Bậc Đại Nhân
(Tỷ Khưu Thích Phổ Huân) |
|
|
HO049 |
Lương Hoàng Sám
(Thích Viên Giác) |
|
|
HO050 |
Bát Nhă Không Gian
Chim Bằng Tung Cánh
(Tâm Tịnh Soạn, Tâm Kiến
Chánh đọc) |
|
|
HO051 |
Câu Chuyện Số Mạng
(Thích Thiện Siêu) |
|
|
HO052 |
Phật Giáo Thực Hành
& Pháp Đại Hoàn Thiện (Chagdud Tulku, Lục Thạch dịch, Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO053 |
Đại Viên Giác Kinh
(Ḥa Thượng Minh Trực dịch giảng, Diệu Hoa đọc) |
|
|
HO054 |
Khéo Vấn Khéo Đáp
(Tỳ khưu Shravasti Dhammika, Phạm Kinh Khánh dịch) |
|
|
HO055 |
Khi Nào Chim Sắt Bay
(Hành Tŕnh Phật Giáo Về Phương Tây)
(Ni Sư Ayya Khema, Việt dịch:
Diệu Liên _ Lư Thu Linh, Diệu Hoa đọc) |
|
|
HO056 |
Tư Tưởng Kim Cang
Bát Nhă Tâm Kinh Và Sự Liên Hệ Với Kinh Tạng Nguyên
Thủy (Thượng Tọa Thích
Chơn Thiện Soạn dịch) |
|
|
HO057 |
Làm Chủ Vận Mệnh
(Viên Liễu Phàm) (Thích
Minh Quang dịch, Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO058 |
Làm Thế Nào Để Trở
Thành Một Người Tốt
(Thích Như Điển) |
|
|
HO059 |
Phương Pháp Tŕ Tụng
Thần Chú Thủ Lăng Nghiêm
(Thầy Hằng Trường và các tác
giả khác) Remove by Admin. |
|
|
HO60 |
Phổ Môn Giảng Lục
(PS. Bảo Tịnh giảng, HT. Trí Nghiêm đọc, Diệu Hoa
đọc) |
|
|
HO061 |
Phước Nghiệp & Phước
Báu
(Viên Nhân & Chính Trực, Tâm Kiến Chán đọc) |
|
|
HO062 |
Du Hành Tây Tạng
(Tâm Minh Thuần Bạch dịch) |
|
|
HO063 |
Tặng Phẩm Cho Đời
(Ni Sư Ayya Khema, Diệu Đạo dịch, Diệu Hoa đọc) |
|
|
HO064 |
Thế Nào Là Xá Lợi ?
(TT. Thích Hải Quang) |
|
|
HO065 |
Thuyết Luân Hồi &
Phật Giáo Tây Phương
(Thích Nguyên Tạng dịch) |
|
|
HO066 |
Từ Bi & Nhân Cách
(Đức Đạt-Lai-Lạt-Ma, Thích Nguyên Tạng dịch, Tâm
Kiến Chánh đọc) |
|
|
HO067 |
Bông Hồng Trắng
(Vu Lan Báo Hiếu) |
|
|
HO068 |
Pháp Bảo Đàn Kinh
(Thích Măn Giác) |
|
|
HO069 |
Diệu Pháp Liên Hoa
(Hoa Ngữ) |
|
|
HO070 |
Đại Phương Tiện Phật
Báo Ân
(Thích Chính Tiến dịch) |
|
|
HO071 |
Kinh Hiền Ngu
(Thích Trung Quán dịch) |
|
|
HO072 |
Kinh Hiền Nhân
(Thích Hành Trụ dịch) |
|
|
HO073 |
Gương Sáng Người
Xuất Gia
(Liên Tŕ Đại Sư) |
|
|
HO074 |
Nhẹ ghánh Lo Âu
(Sridan Manada) |
|
|
HO075 |
Pháp Hoa Huyền Nghĩa
(Chánh Trí Mai Thọ Truyền) Remove by admin |
|
|
HO076 |
Đại Trí Độ Luận
(5 Tập)
(Thích Nữ Diệu
Không) |
|
|
HO077 |
Công Đức Phóng Sanh
(Viên Nhân Pháp Sư) |
|
|
HO078 |
Ăn Chay & Sức Khỏe
(Trần Anh Kiệt) |
|
|
HO079 |
Vô Thường
(Thích Giác Thiện) |
|
|
HO080 |
Thuần Hóa Tâm Hồn
(Thích Minh Thành) |
|
|
HO081 |
Sự Tích Phật A Di Đà
& Bảy Vị Bồ Tát |
|
|
DO |
Tịnh Độ (MP3) |
|
|
DO001 |
Cẩm Nang Tu Đạo
(HT. Quảng Khâm) |
|
|
DO002 |
48 Pháp Niệm Phật
(Giang Đô Trịnh Vi Am) |
|
|
DO003 |
Văng Sanh Quang Yếu
(Viên Thông) |
|
|
DO004 |
Liên Tŕ Cảnh Sách |
|
|
DO005 |
Niệm Phật Chỉ Nam |
|
|
DO006 |
Vượt Luân Hồi Vào
Tịnh Độ
(Thích Phổ Huân) |
|
|
DO007 |
Triệt Ngộ Đại Sư
Khai Thị |
|
|
DO008 |
Kinh A Di Đà Yếu
Giải (Ngẫu Ích Đại Sư) |
|
|
DO009 |
48 Đại Nguyện Phật A
Di Đà |
|
|
DO010 |
Câu Chuyện
Niệm Phật Văng Sanh
(Văng Sanh Của Bác Dư Thị Phi) |
|
|
DO011 |
Phóng Sanh Vấn Đáp |
|
|
DO012 |
Niệm Phật Cảm Ứng |
|
|
DO013 |
Tây Phương Xác Chỉ |
|
|
DO014 |
Tuyết Hư Lăo Nhân
Tịnh Độ Tuyển Tập |
|
|
DO015 |
Lắng Nghe Tiếng Hát
Bên Sông Hằng
(BS. Quách Huệ Trân) |
|
|
DO016 |
Kinh A Di Đà Yếu
Giải (Sa Môn Trí Húc) |
|
|
DO017 |
Kinh A Di Đà Họp
Giải (Diệu Âm đọc) |
|
|
DO018 |
Kinh Niệm Phật Ba La
Mật (Tâm Kiến Chánh đọc) |
|
|
DO019 |
Kinh A Di Đà Yếu
giải (Sư Bà Hải Triều Âm
giảng) |
|
|
DO020 |
Chú Giải Kinh Phật
Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh
B́nh Đẳng Giác
(Cư Sĩ Hoàng Niệm Tổ) |
|
|
DO021 |
Con Đường Tu Tắt
(Cư Sĩ Thiện Tâm soạn, Tâm Từ đọc) |
|
|
DO022 |
Một Giọt Biển Pháp |
|
|
DO023 |
Lá Thư Thầy
(Sư Viên Minh) |
|
|
DO024 |
Niệm Phật Chuyển Hóa
Tế Bào Ung Thư |
|
|
DO025 |
Những điều cần biết
về trợ niệm văng sanh Tây Phương
(Viên Thông, Nguyễn Văn
Nhàn dịch) |
|
|
DO026 |
Triệt Ngộ Đại Sư
Khai Thị |
|
|
DO027 |
Pháp Môn Dễ Tu, Dễ
Chứng hợp thời cơ
(Thích Thường Lạc dịch) |
|
|
DO028 |
Thơ Nhắc Nhở Người
Niệm Phật |
|
|
DO029 |
Buổi giảng hạnh phúc
Nhân Sinh
(VCD) |
|
|
DO030 |
Vượt Luân Hồi Vào
Tịnh Độ
(Thích Phổ Huân) |
|
|
DO031 |
Liên Tông Bảo Giám
(Đại Sư Ưu Đàm) |
|
|
DO032 |
Niệm Phật Cảnh |
|
|
DO033 |
Tịnh Độ Ngũ Kinh |
|
|
DO034 |
Kinh Bi Hoa |
|
|
DO035 |
Con Đường Tây Phương
(Tịnh Sỹ) |
|
|
DO036 |
Cực Lạc Thù Thắng
(Ḥa Thượng Thích Hân Hiền) |
|
|
DO037 |
Kinh Vô Lượng Thọ
(Thích Chân Thường) |
|
|
DO038 |
Quán Vô Lượng Thọ
Phật Kinh
(Sa Môn Thích Hưng Từ dịch) |
|
|
DO039 |
Lược Giải Kinh Hoa
Nghiêm
(Ni Trưởng Như Thanh) |
|
|
DO040 |
Mộng Đông Thiền Sư
Di Tập
(Thích Minh Thành dịch) |
|
|
DO041 |
Những Mẫu Chuyện
Linh Ứng Quán Thế Âm
(Thích Tịnh Từ) |
|
|
DO042 |
Những Câu Chuyện Về
Nhân Quả
(Thích Tâm Thuận Biên Soạn) |
|
|
DO043 |
Cách Trợ Niệm Cho
Người Khi Lâm Chung
(VCD) |
|
|
DO044 |
Mấy Điểm Trọng Yếu
Người Niệm Phật Nên Biết
(Tác giả: Tâm Ngộ; Dịch giả:
Nguyên Anh) |
|
|
DO045 |
Niệm Phật Tông Yếu
(Pháp Nhiên Thượng Nhân) |
|
|
DO046 |
Pháp Hoa Huyền Nghĩa
(Chánh Trí Mai Thọ Truyền)Note:
Remove by Admin |
|
|
DO047 |
Quy Tắc Trợ Niệm Lâm
Chung & Pháp Ngữ Khai Thị
(Tịnh Tông Học Hội Úc Châu) |
|
|
DO048 |
|
|
|
DO049 |
Ngẫu Ích Đại Sư Pháp
Ngữ
(Dịch Theo Bản In của TTHH Cao Hùng, Đài Loan; Như
Ḥa Chuyển Ngữ) |
|
|
DO050 |
Pháp Môn Tŕ Danh
Niệm Phật
(Huỳnh Lăo Cư Sĩ) |
|
|
AN |
Âm Nhạc Phật
Giáo (MP3) |
|
|
AN001 |
CD Nhạc Niệm Đà Ra
Ni |
|
|
AN002 |
Trường Ca Kinh Pháp
Cú |
|
|
AN003 |
Hạt Cát Lăng Du |
|
|
VCD |
Phim Truyện
Phật Giáo (VCD) |
|
|
VCD001 |
Văng Sanh Của Cụ
Ngụy Quốc Hưng |
|
|
VCD002 |
Văng Sanh Của Triệu
Vinh Phương |
|
|
VCD003 |
|
|
|
VCD004 |
Báo Ứng Hiện Đời |
|
|
VCD005 |
Du Tịnh Ư Công Gặp
Táo Thần |
|
|
VCD006 |
Đạt Ma Tổ Sư |
|
|
VCD007 |
Đ̣i Nợ |
|
|
VCD008 |
Giải Oan |
|
|
VCD009 |
Kiếp Luân Hồi |
|
|
VCD010 |
Nghịch Duyên |
|
|
VCD011 |
Rắn Báo Oán |
|
|
VCD012 |
Niệm Phật Diệt Tội |
|
|
VCD013 |
Oan Hồn Đ̣i Mạng |
|
|
VCD014 |
Phật Thuyết Kinh
Diệt Tội Trường Thọ |
|
|
VCD015 |
Tây Phương Cực Lạc |
|
|
VCD016 |
Vũ Khúc Thiên Thủ
Quán Thế Âm |
|
|
VCD017 |
Chợt Tỉnh Cơn Mê |
|
|
VCD018 |
Ḷng Thành Đổi Tướng
Thay Tên |
|
|
VCD019 |
Tỉnh Mộng |
|
|
VCD020 |
Trở Lại Đường Xưa |
|
|
VCD021 |
Trưởng Giả Kén Rể |
|
|
VCD022 |
Địa Ngục Biến Tướng
Đồ |
|
|
VCD023 |
Lợi Ích Của Sự Ăn
Chay |
|
|
VCD024 |
Nghiệp Báo Của Quả
Sát Sanh |
|
|
VCD025 |
Meet Your Meat |
|
|
VCD026 |
Bước Chân Xuất Thế |
|
|
VCD027 |
Cán Cân Nhuộm Máu |
|
|
VCD028 |
Liên Hoa Sắc |
|
|
VCD029 |
Phật Tích Lưu Truyền |
|
|
VCD030 |
Quan Âm Diệu Thiện |
|
|
VCD031 |
Quan Âm Xây Cầu |
|
|
VCD032 |
|
|
|
VCD033 |
|
|
|
VCD034 |
Mục Liên Thanh Đề |
|
|
VCD035 |
|
|
|
VCD036 |
Liễu Phàm Tứ Huấn |
|
|
VCD037 |
Phóng Sanh Vấn Đáp
(Viên Nhân Pháp Sư) |
|
|
VCD038 |
Những Câu Chuyện Nói
Về Nhân Quả
(Cảm Ứng Thiên)
(Phim Hoạt H́nh) |
|
|
VCD039 |
Lễ Phép Thường Ngày
(Phim Hoạt H́nh) |
|
|
VCD040 |
10 Câu Chuyện Đức
Phật (Phim Hoạt H́nh) |
|
|
VCD041 |
Địa Tạng Bồ Tát Bổn
Nguyện
(Phim Hoạt H́nh) |
|
|
VCD042 |
Tuyển Tập Những Mẫu
Chuyện Đạo Đức
(Phim Hoạt H́nh) |
|
|
VCD043 |
Tử Thư Tây Tạng
(Biên dịch: Nguyễn Minh Trang) |
|
|
DVD |
Phim Truyện Phật Giáo (DVD) |
|
|
DVD001 |
Ánh Đạo Vàng |
|
|
DVD002 |
10 Câu Chuyện Phật
Điển (Hoạt H́nh)
|